| im hơi lặng tiếng | Im lặng giấu kín, không bộc lộ thái độ, hành động của mình: Mình im hơi lặng tiếng thì ai biết đâu mà tìm đến. |
| im hơi lặng tiếng |
|
Chủ tịch Lân từ dưới bếp đi lên , hai bàn tay nhầy nhầy mỡ , đứng ngớ ra một chút rồi cười vang , tiếng cười làm cả ba người đều giật thót : Xin chào các quý vị ! Sao các quý vị lại im hơi lặng tiếng cả thế nàỷ Đây có phải phòng xử li hôn đâu ! Bà Dung ơỉ Hoà đi đâu rồi ấy nhỉ? Khách khứa đã đến đầy nhóc nhà , cho bê lên thôi. |
| Sau thời gian dài iim hơi lặng tiếng, mới đây , cô nàng Linh Tây đã tiếp bước Linh Rin gửi hồ sơ tham dự Vòng Casting online The Look Vẻ đẹp thương hiệu 2017. |
| Chẳng hạn , sau khi cựu giám đốc Cục Điều tra Liên bang Mỹ (FBI) James Comey điều trần về cuộc trao đổi giữa ông và tổng thống , ông Trump đã iim hơi lặng tiếngtrên mạng xã hội cho đến sáng ngày hôm sau. |
| Ông Bình là người khá iim hơi lặng tiếngnên cũng ít khi tiết lộ về công việc làm ăn của mình. |
| Tin báo về từ các chân rết , Khánh trắng bị sờ gáy , các băng nhóm khác ở Hà Nội nhất loạt iim hơi lặng tiếngđể chờ bão tan , nhờ thế mà tình hình an ninh trật tự trên địa bàn được yên ổn trong một thời gian. |
| Hoa hậu hoàn vũ 2016 Iris Mittenaere Iris Mittenaere là hoa hậu đến từ châu Âu đăng quang hoa hậu hoàn vũ 2016 sau khoảng thời gian dài iim hơi lặng tiếng. |
* Từ tham khảo:
- im ỉm
- im ỉm như bà cốt uống thuốc
- im ỉm như gái ngồi phải cọc
- im khe
- im lặng
- im lặng như tờ