| ích tắc | dt. Chứng vướng tắc, không thông ở họng. |
| Thứ đến Nhật Vĩnh , ích tắc , Chiêu Văn , đều phong vương. |
Tháng 5 , phong em là ích tắc làm Chiêu Quốc Vương. |
ích tắc là con thứ của Thượng hoàng , thông minh hiếu học , thông hiểu lịch sử , lục nghệ , văn chương nhất đời. |
| Kế đó , Chiêu Quốc Vương Trần ích tắc và bọn Phạm Cự Địa , Lê Diễn , Trịnh Long đem gia thuộc đầu hàng quân Nguyên. |
Trước kia , khi ích tắc chưa sinh. |
Đến khi ích tắc sinh , giữa trán có vài vết lờ mờ như hình con bắt , [48a] hình dáng giống hệt người trong mộng. |
* Từ tham khảo:
- ích tì
- ích vị
- ích xì
- im
- im
- im ả