| ích | bt. Lợi, dùng được việc: Bổ-ích, có ích, công-ích, giúp-ích, hữu-ích, lợi-ích, tấn-ích, tư-ích. |
| ích | - d. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi : Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân. Làm những điều hay điều tốt cho nước, cho dân. |
| ích | I. dt. Cái có lợi, có công dụng tốt với cuộc sống con người: Loài chim có ích o ích dụng o ích kỉ nhân o ích lợi o ích mẫu o bổ ích o công ích o hữu ích o lợi ích o vô ích. II. Thêm, tăng thêm: đa đa ích thiện. |
| ích | tt Đáp ứng được nhu cầu: Việc ấy ích cho mọi người; Học hành thì ích vào thân, chức cao, quyền trọng dần dần theo sau (cd). |
| ích | bt. Lợi: Sách báo rất có ích trong sự học hỏi. // Có ích: cng. Ích quốc lợi dân, ích cho xứ sở. |
| ích | .- d. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi: Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. Ích quốc lợi dân. Làm những điều hay điều tốt cho nước, cho dân. |
| ích | Thêm; lợi, trái với tổn: Bạn với người hay có ích cho mình. |
2 tháng 11 vô ích. |
| Đến nơi , Trương mới thấy hỏi thầy thuốc như vậy không ích lợi gì. |
| Loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
| Chàng biết không thể nào có đủ gan kiềm chế mình vì không bao giờ chàng thấy cần kiềm chế cho thêm khổ vô ích. |
| Sống vội sống vàng để khỏi phí thì giờ , Trương thấy mình chỉ phí đời mình vô ích , mua thêm bao nhiêu đau khổ ê chề cho tâm hồn. |
| Có ba tờ giấy một trăm mới nguyên của nhà Thành ích ở phố La Câm trả sáng ngày và một trăm bốn mươi đồng giấy lẻ , Trương quay ra nói tiếp câu của Nhân : Tôi , tôi không thích chôn ở nghĩa địa. |
* Từ tham khảo:
- ích can
- ích dụng
- ích hoả
- ích hữu
- ích khí
- ích kỉ