Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ì ộp
tt.
(Tiếng ếch kêu) to, nhỏ, không đều nhau từ nhiều phía vọng lại:
Tiếng ếch ì ộp
suốt đêm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ì ùng
-
ì uồm
-
ì uông
-
ì ụp
-
ì xèo
-
ỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa hè gần lại vườn cây dâu Tàu , quả đỏ tím đỏ rực , ăn chua rôn rốt Cả tiếng ếch
ì ộp
ở cái ao nhỏ trước nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ì ộp
* Từ tham khảo:
- ì ùng
- ì uồm
- ì uông
- ì ụp
- ì xèo
- ỉ