| ỉ | dt. Lợn ỉ, nói tắt: Nhà nuôi mấy con ỉ. |
| ỉ | tt. Ẩm, còn hơi ướt: Quần áo còn ỉ chưa mặc được. |
| ỉ | tt Nói loại lợn mặt ngắn, lưng võng: Mũi cong như mũi lợn ỉ (tng). |
| Nhưng sự ghen tuông vẫn âm ỉ trong lòng , chỉ đợi gặp dịp là bùng lên. |
| Cho nên nhiều đêm , bên con cúi rơm ngún khói tỏa ánh sáng âm ỉ giữa đồng , hai thầy trò ngồi bên nhau tìm quên gió lạnh và tránh né giấc ngủ bằng cách bàn luận lan man về đủ mọi đề tài. |
| Trẻ con vùng vằng ỉ ôi giữa bữa. |
| Suốt hơn năm năm qua em đã điên cuồng dại dột tin vào sự im lặng của Sài , những tưởng một người có chí như Sài , sẽ đang âm ỉ , nung nấu phá vỡ một cái gì đó cho chính anh ấy , cho cả em. |
| Một khối than khổng lồ còn giữ nguyên hình gốc cây , đang âm ỉ bốc khói bên cạnh chỗ chúng tôi giấu xuồng. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
* Từ tham khảo:
- í
- í a í ới
- í ạ
- í ẳng
- í e
- í ẹ