| í | tht. Tiếng la quýnh hoặc bắt-chợt: Í! Đừng chớ! Í! Thầy rầy chết! |
| í | tht. Tiếng thốt ra khi gặp một sự hẫng hụt, bất trắc bất ngờ: Í, làm gì vậy? o Í, không được làm như thế. |
| í | tht Tiếng thốt ra khi phản đối: í! Sao anh lại lấy mũ của tôi?. |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
| Ba rưỡi hoặc hơn mới í ới gọi nhau. |
| Bỗng nghe đằng xa có tiếng bọn trẻ con gọi nhau í ơi. |
Còn tôi í à , chả phải duyên cớ nọ kia dài dòng. |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
| Ba rưỡi hoặc hơn mới í ới gọi nhau. |
* Từ tham khảo:
- í ạ
- í ẳng
- í e
- í ẹ
- í éc
- í éo