Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
í éo
tt.
Có âm thanh liên tiếp, lúc to, lúc nhỏ, léo nhéo từ xa vọng lại:
tiếng gọi nhau í éo.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
í oẳng
-
í ố
-
í ối
-
í ới
-
ị
-
ị
* Tham khảo ngữ cảnh
★ ★ ★
Bình tỉnh dậy khi dãy trọ bắt d
í éo
í éo những thanh âm gọi nhau trong sáng sớm mai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
í éo
* Từ tham khảo:
- í oẳng
- í ố
- í ối
- í ới
- ị
- ị