| huyết ứ | đgt. Ở tình trạng máu bị đọng lại, không lưu thông được. |
| Ngoài ra trong rễ chùm ngây cũng có một số hợp chất Phenol , Ancaloit có tác dụng hoạt huyết , tiêu viêm , giảm đau thường dùng điều trị bệnh viêm nhiễm , máu hhuyết ứtắc. |
| Dùng để chữa những chứng bệnh xuất huyết do hhuyết ứ, thủy thũng , ho ra máu. |
| Món ăn có tác dụng bồi bổ cơ thể , tiêu hhuyết ứ, huyết xấu trong cơ thể sản phụ , hồi phục nhanh sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- huyệt
- huyệt bất định
- huyệt đạo
- huyệt đặc định
- huyệt hội
- huyệt không