| huyện uỷ | dt. Uỷ-viên công-cán đặc-biệt một huyện. |
| huyện uỷ | dt. Ban chấp hành đảng bộ huyện. |
| huyện uỷ | dt (H. uỷ: giao việc cho) 1. Uỷ ban chấp hành một đảng bộ huyện: Đồng chí ấy đã tham gia huyện uỷ từ hồi hai mươi nhăm tuổi 2. Huyện uỷ viên nói tắt: Hiện nay có một số huyện uỷ chưa thật sự lăn lộn ở cơ sở (HCM). |
| huyện uỷ | dt. Nht. Huyện-trưởng. |
| Khi ấy ông là bí thư huyện uỷ , Hà là trung đội trưởng bộ đội huyện. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
| Bữa cơm trưa nay có cả trưởng ban tổ chức huyện uỷ và trưởng công an huyện , cả hai đều bảo anh cứ về xã rồi khi nào qua huyện họ sẽ kết luận thêm. |
| Thành ra không phải họ đi đưa đám cụ đồ mà đưa đám ông Hà đã về làm bí thư huyện uỷ được nửa năm nay và đưa đám anh Tính uỷ viên trực phụ trách nội chính của uỷ ban hành chính huyện. |
| Nếu không có sự bảo vệ chân lý của huyện uỷ , uỷ ban và sự quen biết của ông Hà , ít ra Tính cũng mất mặt trước sự ồn ã của khắp nơi. |
| Lên nhà đi em. Các bác , các chú đến chơi , có cả mấy anh ở huyện uỷ , uỷ ban nữa |
* Từ tham khảo:
- huyết
- huyết anh
- huyết áp
- huyết áp cao
- huyết áp điểm
- huyết áp thấp