| huyên thiên | trt. Rùm trời, thao-thao, nhiều mà ít nghĩa: Nói huyên-thiên mà không ai hiểu chi cả // (thth) Bộn-bàng, nhiều: Lúa thóc huyên-thiên, nhà cửa huyên-thiên, tiền bạc huyên-thiên. |
| huyên thiên | - ph. Từ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia: Nói huyên thiên; Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện. |
| huyên thiên | Nh. Huyên thuyên. |
| huyên thiên | tt, trgt (H. huyên: ồn ào; thiên: trời) ồn ào và lung tung: Giống lừa ưa nặng đã quen, thôi đừng dức lác huyên thiên tít mù (Trinh thử). |
| huyên thiên | bt. ồn-ào: Ăn nói huyên-thiên. |
| huyên thiên | .- ph. Từ ýnày sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia: Nói huyên thiên; Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện. |
| huyên thiên | Rầm trời. Thường dùng chỉ nghĩa nói nhiều mà không đâu vào đâu: Người say rượu nói huyên-thiên. |
Ông giáo nói huyên thiên một hồi , đôi lần muốn nói thẳng với bạn câu chuyện mà ông biết thầy Từ Huệ đang chờ đợi ông kể , nhưng lượn lờ mon men nhiều lần , ông ngại không dám vào đề. |
| Bà giáo từ lúc ghé bến Gò Bồi , cứ chìm mãi trong trạng thái mông muội , hoặc rên nho nhỏ như lâm râm đọc kinh , hoặc đột ngột nói huyên thiên những điều mâu thuẫn , rời rạc , phí lý. |
| Tôi chẳng biết trả lời sao cho đúng , huyên thiên một hồi. |
| Rồi Lex Luthor (Jesse Eisenberg) đột ngột xuất hiện và hhuyên thiêntrước hai siêu anh hùng. |
* Từ tham khảo:
- huyên thuyên xích đế
- huyên truyền
- huyền
- huyền
- huyền
- huyền