| huyền phù | - (hóa) d. Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan. |
| huyền phù | dt. Hệ bao gồm những hạt chất rắn lơ lửng trong chất lỏng. |
| huyền phù | tt (hoá) (H. huyền: treo; phù: nổi) Nói một chất rắn nhỏ lơ lửng trong một chất lỏng: Nước phù sa có chất huyền phù. |
| huyền phù | (hoá).- d. Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan. |
| Cảnh báo bệnh cườm nước từ thuốc nhỏ mắt Chỉ cần mắt có vấn đề , người mua có thể ra hiệu thuốc và được giới thiệu hàng chục loại thuốc nhỏ mắt như : Dung dịch , hhuyền phù, mỡ hoặc cream... có giá từ 2.000 đồng 100.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- huyền sâm
- huyền sử
- huyền tâm
- huyền thiên
- huyền thuyết
- huyền thưởng