Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huyền phủ
dt.
Lỗ chân lông, nơi ra mồ hôi ở da, hết sức tinh vi, khó thấy được (nên gọi là "huyền"); còn gọi là
khí môn, quỷ môn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
huyền sử
-
huyền tâm
-
huyền thiên
-
huyền thuyết
-
huyền thưởng
-
huyền tôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mái tóc xổ tung u
huyền phủ
vào bóng tối.
Cũng trong chương trình , NSƯT Ngọc H
huyền phủ
nhận tin đồn bất hòa với đàn anh Vũ Linh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huyền phủ
* Từ tham khảo:
- huyền sử
- huyền tâm
- huyền thiên
- huyền thuyết
- huyền thưởng
- huyền tôn