Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huyện nha
dt. Nha huyện, nơi làm việc của quan huyện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
huyện nha
Nh. Huyện đường.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
huyện nha
dt
(H. nha: nơi làm việc) Như Huyện đường (cũ)
: Bọn nha lại hoành hành ở huyện nha.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
huyện nha
dt. Sơ, phòng của tri-huyện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
huyện uỷ
-
huyện uỷ viên
-
huyết
-
huyết anh
-
huyết áp
-
huyết áp cao
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái chiếu bạc thả thơ của họ thường trải ở một phủ nha ,
huyện nha
hay là nơi tư thất một đốc bộ đường.
Tôi tưởng ở vào tư thất một
huyện nha
nó phiền nhiễu lắm.
Võ Tòng ứng thí trở thành quan nhỏ có chức tước ở h
huyện nha
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huyện nha
* Từ tham khảo:
- huyện uỷ
- huyện uỷ viên
- huyết
- huyết anh
- huyết áp
- huyết áp cao