| huyền chức | đt. Ngưng chức, bắt nghỉ làm việc đợi điều-tra. |
| huyền chức | - Cắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị (cũ): Tên tri huyện bị huyền chức. |
| huyền chức | đgt. 1. Buộc phải thôi giữ chức quan trong một thời hạn nhất định: Viên trị huyện bị huyền chức. 2. Bị đình chỉ công tác. |
| huyền chức | đgt (H. huyền: treo; chức: chức vụ) Cất chức, không cho giữ chức vụ nữa: Hồi đó ông cụ nguyên là tri huyện bị thực dân huyền chức vì chúng nghi là có tham gia phong trào cách mạng. |
| huyền chức | bt. Treo chức, ngưng chức; Tỉnh-trưởng bị huyền-chức. // Quan lại bị huyền-chức. |
| huyền chức | .- Cất chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị (cũ): Tên tri huyện bị huyền chức. |
| huyền chức | Đình chức quan trong một thời-hạn: Quan bị kiện phải huyền-chức. |
| Chắc rằng dân chúng sẽ nức lòng khi Chính phủ khởi động các tiến trình pháp lý để đi đến các quyết định sau : 1) Hhuyền chứccác cấp cao nhất trong các bộ liên quan , cũng như huyền chức các cấp dính líu trực tiếp tới ba sự việc nói trên. |
* Từ tham khảo:
- huyền diệu
- huyền đề
- huyền hoàng
- huyền hoặc
- huyền học
- huyền hồ