| huyền cơ | dt. Máy trời mầu-nhiệm: Huyền-cơ của tạo-hoá. |
| huyền cơ | dt. Tạo hoá, cơ trời đầy vẻ bí ẩn, huyền diệu. |
| huyền cơ | Máy bí-mật của tạo-hoá: Huyền-cơ của tạo-hoá. |
| Sân khấu Kịch Sài Gòn vừa ra mắt khán giả vở hài kịch mang tên Trớ trêu (tác giả Vương Hhuyền cơ, đạo diễn Trần Văn Sáu). |
* Từ tham khảo:
- huyền đề
- huyền hoàng
- huyền hoặc
- huyền học
- huyền hồ
- huyền khu