| huỷ bỏ | đgt. Bỏ đi, không coi là còn giá trị: huỷ bỏ hồ sơ o huỷ hợp đồng o huỷ kết quả kì thi. |
| huỷ bỏ | đgt Bỏ đi; Không kể đến nữa; Không thực hiện nữa: Huỷ bỏ hủ tục; Huỷ bỏ giao kèo. |
| SPC sau đó cũng đã hhuỷ bỏhợp đồng đã ký vì họ đưa ra 2 lý do , vốn đầu tư rót vào dự án và lãi suất huy động vốn , họ yêu cầu thành phố tiếp nhận hệ thống đường sắt và khi sau khi thành phố từ chối yêu cầu , SPC đã tháo dỡ và cất đi toàn bộ đầu toa xe lửa. |
| Quy định về hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính và chấm dứt hoặc đình chỉ sử dụng giấy phép hoặc hhuỷ bỏđăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử hiện không thấy có nêu tới việc doanh nghiệp không tham gia trả lời khảo sát , điều tra. |
| Sau đó , ngày 16/4 , Cơ quan CSĐT (Công an TP Hà Nội) đã có công văn đề nghị hhuỷ bỏbiện pháp ngăn chặn đối với ông Lê Đình Kình vì ông Kình đã khai báo về hành vi phạm tội , nhân thân chưa có tiền án tiền sự , không cần thiết áp dụng biện pháp tạm giữ. |
| Trên cơ sở đề nghị của Công an TP Hà Nội , ông Nguyễn Văn Dũng , Phó Viện trưởng thừa uỷ quyền của Viện trưởng VKSND TP Hà Nội đã ký quyết định hhuỷ bỏquyết định tạm giữ của Cảnh sát điều tra Công an TP Hà Nội đối với ông Kình. |
| VKSND TP Hà Nội yêu cầu cơ quan Cảnh sát điều tra Công an TP Hà Nội và Trại tạm giam Công an TP thực hiện quyết định về việc hhuỷ bỏquyết định tạm giữ đối với ông Kình theo đúng quy định. |
| Chiều 20/4 , Viện Kiểm sát nhân dân TP Hà Nội đã ra quyết định hhuỷ bỏquyết định tạm giữ ông Lê Đình Kình. |
* Từ tham khảo:
- huỷ hoại
- huỷ diệt
- huỷ tính
- huý
- huý danh
- huý kị