| hưởng ứng | đt. Theo, ùa theo, đáp lại lời kêu-gọi, phụ-hoạ: Hễ có chính-nghĩa thì được thiên-hạ hưởng-ứng. |
| hưởng ứng | - đgt (H. hưởng: tiếng dội lại; ứng: đáp lại) Đáp lại lời kêu gọi, sự hô hào: Toàn dân quyết một lòng đứng lên hưởng ứng lời kêu gọi lịch sử (PhVĐồng). |
| hưởng ứng | đgt. Tỏ sự đồng tình, ủng hộ mà đáp lại bằng hành động thiết thực: hưởng ứng lời kêu gọi của nhà nước o hưởng ứng lời đề nghị của chính quyền. |
| hưởng ứng | đgt (H. hưởng: tiếng dội lại; ứng: đáp lại) Đáp lại lời kêu gọi, sự hô hào: Toàn dân quyết một lòng đứng lên hưởng ứng lời kêu gọi lịch sử (PhVĐồng). |
| hưởng ứng | đt. ùa theo: Đề-nghị ấy được nhiều người hưởng ứng. |
| hưởng ứng | .- Đáp lại, hoạ lại để biểu thị sự đồng tình: Hưởng ứng phong trào đấu tranh. |
| hưởng ứng | ùa theo: Vua Lê Thái-tổ khởi nghĩa ở Lam-sơn, thiên-hạ hưởng-ứng rất nhiều. |
Nhưng Lâm thất vọng đặt cốc xuống bàn , vì không ai hưởng ứng. |
| An , Lãng không thấy ta hô lên một tiếng , bốn phương đã rầm rập hưởng ứng hay sao. |
| Thế là chỉ cần hú lên một tiếng , bên trong bên ngoài hưởng ứng , Tuyên có chạy chắc không kịp mặc quần đâu ! Cả phòng ồ lên thán phục và mừng rỡ. |
| Bao nhiêu năm nay tên quốc phó họ Trương chuyên quyền tham bạo , lòng dân oán ghét nên chúng ta chỉ phất cờ là mọi nơi đều đứng dậy hưởng ứng. |
| Chắc ổng biết đấy ! Trong đám đông , sáng kiến của một người nào đó vừa gợi lên , lập tức được hưởng ứng ngay : “Phải rồi ! Phải rồi ! Chạy đi tìm thầy giáo Bảy mau lên ". |
| Hồi âm từ những khu rừng tối mênh mông vọng lại hai tiếng " xin thề " , như tiếng hưởng ứng của hàng nghìn , hàng vạn chiến sĩ du kích đứng dày đặc trong đêm , cùng vung thẳng cánh tay lên hô theo chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- hướng dẫn
- hướng dẫn viên
- hướng dương
- hướng đạo
- hướng đạo sinh
- hướng động