| hướng đạo | đt. Dẫn đường, đi trước cho người theo: Chọn người thuộc đường hướng-đạo // Đào-luyện thanh thiếu-niên thành người đầy-đủ nhân-cách như: danh-dự, bác-ái, đoàn-kết, kỷ-kuật, v.v... |
| hướng đạo | - Đưa đường chỉ lối. - (đoàn) Đoàn thể huấn luyện thanh niên theo đường lối tư sản. Hướng đạo sinh. Người ở trong đoàn hướng đạo. |
| hướng đạo | I. đgt. Dẫn đường cho người khác. II. dt. Người dẫn đường. I II. dt. 1. Tên một tổ chức quốc tế đầu thế kỉ XX có nhiệm vụ chỉ dẫn những thanh thiếu niên có tinh thần tổ chức, kỉ luật, sẵn sàng giúp đỡ người khác... 2. Hướng dẫn sinh, nói tắt. |
| hướng đạo | đgt (H. đạo: con đường) Đưa đường chỉ lối: Có Bác Hồ hướng đạo, toàn dân cương quyết kháng chiến. dt Hướng đạo đoàn nói tắt: Phong trào hướng đạo. |
| hướng đạo | 1. đt. Dẫn đường, đem đường. // Người hướng-đạo. 2. Tổ-chức có mục-đích là đào luyện nhân-cách thanh-niên như tinh-thần danh-dự, lòng bác-ái, tinh-thần đoàn-kết v.v... họp lại thành từng đoàn theo một kỷ luật gắt-gao do mỗi người tự-ý nhận lấy khi mới nhập vào đoàn-thể. |
| hướng đạo | .- Đưa đường chỉ lối. |
| hướng đạo | (đoàn) - Đoàn thể huấn luyện thanh niên theo đường lối tư sản. Hướng đạo sinh. Người ở trong đoàn hướng đạo. |
| hướng đạo | Chỉ dẫn: Hướng-đạo cho kẻ hậu-tiến. |
| Đường đèo gập ghềnh , họ lại mất hướng đạo nên buộc lòng phải đi nép theo đường quan , vừa bước vừa lo âu nhìn sau nhìn trước. |
Một người đàn ông chạc hăm sáu hăm bảy tuổi , cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục ka ki màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên hông , tay xách đôi giày vải , tay cầm chiếc mũ vải kiểu hướng đạo bước vào đưa mắt ngắm nghía một vòng trong quán rồi thong thả kéo ghế ngồi xuống. |
Viên đại tướng Minh gật gù : Ngươi làm hướng đạo. |
Đoạn bắc kiềng lên , đặt chó vào , chung quanh chất củi cho những đầu củi chụm vào với nhau ở phía trên , kiểu những cái "tăng" hướng đạo , rồi đốt , đốt cho cháy hết củi. |
Cô lái đò hướng đạo quay lại. |
| Đại quân phải nên thận trọng chắc chắn , dùng nhiều người hướng đạo rồi sau mới nên tiến". |
* Từ tham khảo:
- hướng động
- hướng lai
- hướng mộ
- hướng nghiệp
- hướng nông
- hướng nhật