| hun hút | tt. (Gió thổi) mạnh, như xoáy sâu thành luồng, liên tiếp, gây cảm giác lạnh thấu xương thấu thịt: Gió bắc hun hút thổi lạnh đến ghê người. |
| hun hút | tt. Rất sâu và hẹp, như hút tầm mắt, không biết đâu là đáy: Hang sâu hun hút. |
| hun hút | trgt 1. Nói gió thổi rất xa: Gió càng lồng lộng hun hút (Ng-hồng) 2. Nói con đường đi xa trước mắt: Trước mắt tôi vẫn hun hút một con đường cái lớn (NgTuân). |
| Anh cố tìm công việc nào đó để lấp cho đầy cái khoảng tối hun hút của đời anh. |
| Gió từ biển khơi thổi tới , hun hút lùa qua những vòm lá đước tối om , thốc mạnh vào lều làm cho mái lá rung lên và ngọn lửa cháy lép bép trong đống củi hun bỗng phụt sáng đỏ ngòm... Cứ vài hôm lại có một ông khách tạt vào lều uống vài chén rượu với tía nuôi tôi. |
| Lúc ấy mới vỡ lẽ hẻm dài hun hút và có năm bẩy đường ngang dọc , có lẽ cô bé cố ý tránh tôi , đã về nhà bằng một con hẻm khác từ lâu rồi. |
| Đôi mắt vốn đã đen và sâu tô mầu đậm cho thật sâu hun hút. |
| Chúng tôi đi qua những lỗ sâu hun hút với đá nằm ngổn ngang hai bên. |
| Lúc quay cận cảnh khuôn mặt chú còn ghê nữa , da sần sùi , u uẩn như da cóc , tay chân đầy lông lá , cái răng cửa gãy chìa ra một nụ cười chết chóc với lỗ trống sâu hun hút. |
* Từ tham khảo:
- hùn hạp
- hún ha hún hởn
- hủn hoẳn
- hủn hởn
- hún hớn
- hung