Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hủn hoẳn
tt. Cụt-ngủn, ngắn-xủn, quá ngắn
: Cánh tay hủn-hoẳn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hủn hoẳn
tt.
Ngắn ngủn, đến mức như cụt lủn:
Quần áo hủn hoẳn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hủn hoẳn
Cũng nghĩa như “hủn”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hún hớn
-
hung
-
hung
-
hung
-
hung ác
-
hung bạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi cánh tôi , trước kia ngắn
hủn hoẳn
bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hủn hoẳn
* Từ tham khảo:
- hún hớn
- hung
- hung
- hung
- hung ác
- hung bạo