| hụi | dt. Họ, thứ hội mà mỗi hội-viên (gọi hụi-viên) đóng hằng kỳ một số tiền cho người chịu trách-nhiệm để người nầy giao lại cho người cần tiền đã bắt thăm trúng hoặc đã bỏ thăm tình-nguyện chịu lời cao hơn hết: Chơi hụi, đóng hụi, gầy hụi, hốt hụi, khui hụi, giựt hụi, cuống hụi, phần hụi. |
| hụi | dt. Hội. |
| hụi | dt. Họ: chơi hụi o đóng hụi o vỡ hụi. |
| hụi | dt (đph) Tổ chức góp tiền nhau để người cần thì lấy cả số tiền trước, người chưa cần thì lấy sau: Chị ta vỡ hụi đã chạy trốn. |
| Vả lại , chuyện tình của hai đứa trẻ ấy chưa đến tuổi " phát điên " nên nó vẫn chỉ là nỗi ấm ức hậm hụi của trẻ con , đôi khi mải chơi đùa , học hành , nó cũng quên là mình đang bị oan ức trói buộc nghiệt ngã. |
| Chật vật mãi , xoay sở hì hụi mãi hai anh em cũng nhóm được đốnglửa mù mịt khói. |
| Vì thế lúc nào trông họ cũng hầm hụi. |
Ngày đầu tiên sau hoàng hôn , tôi hì hụi đạp xe về nhà nghỉ của mình. |
| Ngồi vắt chéo chân , mắt nhìn thẳng , tay khoanh trước ngực trong khi một chuyên gia hì hụi làm tóc , trang điểm cho mình , tôi có cảm giác như mình sắp thành diễn viên nổi tiếng đến nơi rồi vậy. |
Đi lòng vòng quanh hồ , tôi phát hiện ra một mái hiên lớn , dưới đó là khoảng vài chục các bác , các anh , các chị ngồi hì hụi nhào bột , bóc tỏi. |
* Từ tham khảo:
- hum húp
- hùm
- hùm beo
- hùm dữ không ăn thịt con
- hùm đói tranh mồi
- hùm hụp