Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hùm hụp
Nh. Hum húp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hùm mọc cánh
-
hùm nhai nhả bã
-
hùm tha ma bắt
-
hùm thiêng
-
hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn
-
hùm thiêng rắn độc
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai mí mắt
hùm hụp
, đôi má bánh đúc và cặp môi dầy làm cho nét mặt Bìm có vẻ nặng nề , đần độn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hùm hụp
* Từ tham khảo:
- hùm mọc cánh
- hùm nhai nhả bã
- hùm tha ma bắt
- hùm thiêng
- hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn
- hùm thiêng rắn độc