| huênh hoang | trt. Ngông, lớn-lối, cách khoe-khoang: Ăn-nói huyênh-hoang. |
| huênh hoang | - Ba hoa và khoác lác. |
| huênh hoang | tt. Khoe khoang, ăn nói bốc đồng, tự đánh giá mình cao hơn thực tế: tính huênh hoang o ăn nói huênh hoang. |
| huênh hoang | tt, trgt Ba hoa, khoác lác: Một kẻ ăn nói huênh hoang như hắn thì ai tin. |
| huênh hoang | tt. Ngông, rộng rãi: Tánh-tình huênh-hoang. Tiêu phí huênh-hoang. |
| huênh hoang | .- Ba hoa và khoác lác. |
| huênh hoang | Nói ngông, chơi ngông: Ăn nói huênh-hoang. Trong nhà rỗng đít bụt, đòi giọng huênh-hoang (Đàm tục phú). |
| Mình đi rồi chúng nó lại huênh hoang , hống hách như cũ. |
| Một người thuật cho Lợi nghe lời huênh hoang của Bảy Thìn. |
| Chính lão dựa vào thế lực ở đây , ở tại Kiên thành này này , để tiếp tục huênh hoang không kiêng dè ai cả. |
| Nghe chú thuật , tôi đoán thế ! Lợi mạnh bạo tiến thêm một bước nữa : Bác có nghe lão huênh hoang gì không ? Làm sao tôi biết được. |
| Vì sao ? Sự có mặt và hoạt động của anh em du kích trong xã này là một cái tát vả vào mặt tên tướng Lơ cờ lét huênh hoang khoác lác... Thầy nói không vội vàng hấp tấp , không la ó gào thét ; đó là thái độ trầm tĩnh và cương nghị của người tự tin vào lời mình nói , tin ở sự tất thắng của chính nghĩa. |
| Chú Sa diễn vai thiếu úy Cón (nghe cái tên thôi cũng thấy ghét rồi) , một tên ác ôn giết vợ , hãm hại vợ người , tàn sát trẻ nít , huênh hoang phá xóm phá làng , sau chết vì bị chó điên cắn. |
* Từ tham khảo:
- huếch hoáng
- huếch hoáng
- huếch hoáng
- hui
- hui hút
- hui hút