| húc đầu vào đá | Lao vào, vấp phải trở lực lớn, không những không vượt qua được mà còn phải chịu hậu quả, thất thiệt lớn, ví như người húc đầu vào đá thì tất yếu phải bươu đầu, vỡ trán: Chúng nhắm mắt húc đầu vào đá, và đang vỡ đầu sứt trán. |
| Thế là số lượng điện thoại ở quê hương của Rôbinsơn vẫn còn nhiều hơn... nhà xí (bà con đồng loạt có thói quen "đại tiện" ra biển) , chúng ta vận động , mỗi gia đình một cái nhà tiêu , khó khăn như hhúc đầu vào đá, lúc đầu không ai nghĩ chúng ta sẽ thành công. |
| Vấn đề là vậy , nhưng lối thoát nào cho việc cải tạo chung cư cũ hiện nay có lẽ vẫn là bài toán khó giải cho các cấp lãnh đạo , các ban ngành chính quyền mà theo nhiều người nhận định việc này khó như hhúc đầu vào đá. |
* Từ tham khảo:
- húc phải đá
- hục
- hục hặc
- huê
- huê dạng
- huê lợi