| hục | đgt. Lao vào làm việc gì một cách vội vã, thiếu tính toán, cân nhắc đúng mực: không phải hục đầu vào làm là được đâu. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
| Thân hục hặc nhìn quanh , rồi tiện tay cầm ngay lấy cái lọ đồng sấn lại phía nàng. |
| Nửa đêm nghe tiếng động ở cửa , người cho thuê ngựa đem đèn ra soi thì thấy con ngựa của mình đứng bên giậu , hục hặc tìm lối vào. |
| Khi nghe Chương nói câu ấy thì chàng hục hặc , hất hàm mắng : Việc gì đến anh đấy ? Rõ khéo ! Nếu anh biết con mụ này thế nào thì anh đã chả tưởng nó là một người đàn bà yếu đuối. |
| Nghĩa là , trước đám đông , dù chỉ là ba người , nó không được nói , không được làm việc gì để người ta nhận thấy giữa nó và vợ nó có sự hục hặc. |
* Từ tham khảo:
- huê
- huê dạng
- huê lợi
- huê tình
- huề
- huề