| hứa hẹn | đt. Hứa có ngày giờ, có nơi chỗ chắc-chắn: Hứa-hẹn rồi quên. |
| hứa hẹn | - 1. đg. Nhận làm và định thời gian thực hiện. 2. d. Hi vọng : Tương lai đầy hứa hẹn. |
| hứa hẹn | I. đgt. Hứa nói chung: Hứa hẹn nhiều mà đã làm được gì đâu. 2. Dự báo triển vọng tốt đẹp: Một năm học hứa hẹn nhiều kết quả tốt đẹp. II. dt. Khả năng, triển vọng tốt: Một cán bộ trẻ có nhiều hứa hẹn. |
| hứa hẹn | đgt Nhận sẽ làm tròn một nhiệm vụ: Vâng, thưa Bác, chúng tôi xin hứa hẹn (X-thuỷ). dt Điều có thể thực hiện được: Một tương lai đầy hứa hẹn. |
| hứa hẹn | bt. Hứa, lời hứa. Ngr. Hy-vọng: Sẽ có nhiều hứa-hẹn về sau. |
| hứa hẹn | .- 1. đg. Nhận làm và định thời gian thực hiện. 2. d. Hi vọng: Tương lai đầy hứa hẹn. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Tự nhiên Loan quay nhìn Dũng nhắc lại lời nói bằng hai tiếng rất nhỏ : Anh nhé ! Nàng vừa mỉm cười vừa khẽ gật đầu luôn mấy cái và trông vẻ mặt Loan nhìn chàng lúc đó Dũng thấy nhiều hứa hẹn tuy chàng vẫn không biết rõ là những hứa hẹn gì và không dám chấc có phải thật thế không. |
| Chàng không thể đánh lừa Loan , phụ bạc Loan được mặc dầu chàng chưa có ngỏ một lời hứa hẹn gì với Loan cả. |
Văn tưởng nói thế để an ủi Minh nhưng có ngờ đâu càng gợi sâu trong lòng bạn những nuối tiếc đã qua của một đời sáng sủa đầy hứa hẹn. |
Thật không , thưa bác sĩ ? Chỉ có 100 thôi ? Chỉ mất có 100 để có lại ánh sáng và một tương lai đầy hứa hẹn ? Muôn vàn cảm tạ bác sĩ ! Ông bác sĩ cười , thân mật bắt lấy tay Minh : Thôi , cứ yên tâm nghỉ ngơi đi nhé ! Bao giờ muốn mổ tôi sẽ cho xe lại đón đến bệnh viện. |
| Mọi người ùa nhau lại khuyên can bà giáo bình tĩnh , ông giáo cũng lớn tiếng hứa hẹn theo ý vợ. |
* Từ tham khảo:
- hứa hươu hứa vượn
- hứa nguyện
- hứa quốc
- hứa trăng hứa cuội
- hực
- hực hỡ