| hứa hôn | đt. C/g. Hứa-phối, giao-ước việc cưới gả: Tôi đã hứa-hôn cho con trai tôi rồi; Nàng ấy đã hứa-hôn với một sĩ-quan. |
| hứa hôn | - đg. Hẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn. Hai người đã hứa hôn với nhau. Đã hứa hôn cho con gái. |
| hứa hôn | đgt. Hẹn ước sẽ kết hôn hoặc cho phép kết hôn: Hai người đã hứa hôn với nhau. |
| hứa hôn | đgt Nhận sẽ kết hôn hoặc sẽ cho kết hôn: Hai anh chị đã hứa hôn với nhau; Anh ấy đã nhận được lời hứa hôn của bố mẹ cô ta. |
| Tam sinh tam thế Thập lý đào hoa đưa tên tuổi của tác giả Đường Thất Công Tử nổi khắp mười phương Thượng thần Bạch Thiển của Thanh Khâu Quốc trong tam sinh tam thế vốn dĩ được hhứa hônvới thái tử Tang Tịch. |
| Đám cưới của chú rể 10 tuổi và cô dâu 8 tuổi đang gây tranh cãi trên các phương tiện truyền thông xã hội nhưng một số người cho rằng đây chỉ là một nghi lễ hhứa hôncho hai đứa trẻ , đám cưới chính thức sẽ diễn ra khi cả hai lớn lên. |
| Một người dùng mạng xã hội tên Don Vochin nói rằng đây không phải là một đám cưới thực sự mà chỉ là một nghi lễ hhứa hôncho 2 đứa trẻ , để cả hai gia đình và bản thân cô dâu , chú rể lên kế hoạch cho tương lai. |
| Đợi cái ngày Y Ẻ lên rừng chặt đủ 100 bó củi hhứa hônđưa sang cho nhà trai , đôi trai gái này cưới nhau. |
* Từ tham khảo:
- hứa nguyện
- hứa quốc
- hứa trăng hứa cuội
- hực
- hực hỡ
- hửi