| hư tổn | tt. (Cơ thể) suy nhược lâu ngày không hồi phục lại được. |
Lộc cố ý tránh mặt mẹ , hình như không muốn cùng mẹ nói tới câu chuyện đau đớn có thể làm giảm lòng kính yêu của chàng đối với mẹ , và làm hư tổn lòng tự ái của mẹ đối với mình. |
| Một là những bạn nữ thích để tóc dài nhưng lại chủ quan , chưa chăm sóc đúng cách dẫn đến tóc khô , xơ rối , hhư tổnnặng. |
| Anh có thể chia sẻ rõ hơn về nguyên nhân gây huhư tổnêu trên? |
| Mặt khác , giới nghệ sĩ cũng thường gặp vấn đề tạp chất từ các hóa chất trong những lần tạo kiểu khiến tóc hhư tổn. |
| Tình trạng quan hệ tình dục quá nhiều sẽ làm cho cơ thể chúng ta mệt mỏi , tinh khí suy hao , khí huyết hhư tổnNó có thể dẫn đến nhiều tác hại như thiếu khí , hoa mắt , chóng mặt , mệt mỏi , suy kiệt sức khỏe , sụt giảm về trí tuệ Theo ThS. BS Lê Thị Kim Dung , Trung tâm y tế lao động Thái Hà , "quan hệ" quá nhiều khiến cho lượng tinh trùng không được cung cấp đầy đủ số lượng , chất lượng , ảnh hưởng đến việc thụ tinh. |
| Sau đó , các bác sĩ sử dụng nhiều loại thuốc khác nhau để giúp cho tế bào không bị hhư tổnsau khi chết trước khi rút hết máu và dịch cơ thể rồi bơm chất lỏng bảo vệ nội tạng vào thay thế. |
* Từ tham khảo:
- hư trương thanh thế
- hư trướng
- hư từ
- hư từ
- hưu tức lị
- hư văn