| hú tim | dt. Trò chơi cút-bắt: Chơi hú-tim nè! |
| hú tim | - 1. d. Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm. 2. đg. Hành động luẩn quẩn, quanh co. |
| hú tim | dt. Trò chơi trốn tìm của con trẻ: chơi trò hú tim. |
| hú tim | dt Trò chơi của trẻ em, trong đó một em đi trốn, các em khác đi tìm: Chơi hú tim, nó trốn vào gậm giường. |
| hú tim | dt. Trò chơi trốn bắt của trẻ con: Chơi hú tim. // Hú tim ù: cng. |
| hú tim | .- 1. d. Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm. 2. đg. Hành động luẩn quẩn, quanh co. |
| hú tim | Trò chơi của trẻ con, một đứa đi trốn, một đứa đi tìm: Trẻ con chơi hú tim. |
| Căm giận , uất ức , tủi nhục... tất cả đều bị xóa mờ bởi sự kiện hú tim vừa xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- hú vía
- hụ
- hụ hị
- hụ hợ
- hua
- hùa