| hụ | đt. Phát lên tiếng to và dài: Còi hụ, ốc hụ 10 giờ; Hụ báo-động. |
| hụ | - đg. (ph.). Như hú (thường nói về tiếng còi). |
| hụ | đgt. Hú. |
| Nhưng đố ai nói lên được cái thú vui thầm lặng trong óc chồng , hôm sau , khi đi lên Nghi Tàm mua một cây thế về trồng trong cái chậu Giang Tây , bỗng thấy ở trên bàn một mâm đầy tú hụ hành , thía là , thơm , mùi , ngổ … xanh rờn giữa mấy đĩa bún trắng tinh. |
| Có ai đã từng dự những bữa tiệc ở những nhà hang cao mười tầng lấu , nuốt một cách khó khăn những món casulee giá hang ngàn một đĩa , ăn những bánh ngọt đầy thụhụ hạnh nhân , đường , săngti và mứt…tất cả đã thấy rằng nhiều khi ăn một bát phở xe đậu ban đêm ở ngoài đường lại ngon hơn , uống một chén nước trà tươi thật nóng , rít một hơi thuốc lào thật say lại thú hơn rồi nhẩn nha thưởng thức một đĩa bánh chay hay nhấm nhót mấy cái bánh trôi lại làm thoả mãn ông thần khẩu hơn. |
| ư...". Đứng giữa ngõ hang , nó khóc hù hụ |
| Chiếc mâm đồng thước rưỡi có lót lá chuối tươi , đựng thịt thủ thái dối đầy tú hụ lên thế , lòng mâm thịt đã vợi đến một phần ba. |
| Giữa dòng xe chôn chân một chỗ , có 3 chiếc xe cứu thương chở bệnh nhân đi cấp cứu cũng nằm im chịu trận và chỉ biết mở còi hhụthật to xin đường trong vô vọng. |
| Người ta bưng ra trước mặt chúng tôi mỗi người một đĩa tây (đường kính tới 35cm) ú hhụthức ăn : ớt nhồi thịt , mỳ sợi bỏ lò , ngô luộc... Nằm trịnh trọng chính giữa là một con chuột to xù như bắp chuối ! |
* Từ tham khảo:
- hụ hợ
- hua
- hùa
- huân
- huân
- huân