| hua | dt. Bọ meo trong tương, tửa trong nước mắm: Tương có hua, nước-mắm có hua. |
| hua | - d. Bọ ở tương hay nước mắm: Tương có hua. |
| hua | dt. Dòi ở trong tương hay nước mắm. |
| hua | dt Dòi ở trong nước mắm hay tương: Tương có hua rồi, để nấu thôi. |
| hua | .- d. Bọ ở tương hay nước mắm: Tương có hua. |
| hua | Bọ ở nước tương, nước mắm: Tương có hua. |
| Hắn làm bộ say , hua chai lên phía trước : Thế nào , các đại ca có chừng ấy rượu thôi ử Chà , rượu hết thì giữ chai làm gì nữa... Nói rồi Sỏi bất ngờ vung chai lên đánh "bốp" vào giữa trán mình. |
| Cô nghe máy xong , quay sang nói với Thủy : Thủy à , kế hoạch có chút thay đổi , chúng ta đến buôn hua ngay đêm nay để kịp dự một đêm diễn xướng. |
| Hoài vừa động viên mọi người vừa sắp xếp trong đầu những việc phải làm ở buôn hua. |
*** Đoàn nghiên cứu ở lại buôn hua một tuần. |
| Tiếp đó , huyện sẽ triển khai xây dựng đồng bộ 4 điểm tái định cư , gồm : Điểm tái định cư Huổi Liếng cho 37 hộ trên diện tích 5ha ; điểm tái định cư HhuaNậm ; sắp xếp điểm tái định cư bản Bâu ; điểm tái định cư bản Nà Ten , Huổi Sói. |
| Điều 3 : Thông qua đơn từ nhiệm của ông Ting Chek Hhua. |
* Từ tham khảo:
- huân
- huân
- huân
- huân chưng pháp
- huân chương
- huân lao