| hùa | đt. Dua theo, làm theo không kể tốt xấu, phải quấy: Chó hùa; Hùa làm bậy. |
| hùa | - I. đgt. 1. Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt: chưa hiểu gì đã hùa theo hùa nhau vào xỉa xói người ta. 2. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc: Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc. II. dt. Bè, phè: về hùa với nhau. |
| hùa | I. đgt. 1. Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt: chưa hiểu gì đã hùa theo o hùa nhau vào xỉa xói người ta. 2. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc: Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc. II. dt. Bè, phè: về hùa với nhau. |
| hùa | đgt Đua nhau làm điều gì: Tất cả đều hùa nhau làm xe cút kít (NgTuân). |
| hùa | đt. Làm theo, a-dua: Bọn ấy chỉ biết hùa. |
| hùa | .- đg. Đua nhau làm điều xấu: Hùa nhau đi hái trộm ổi. |
| hùa | Làm theo, đua theo: Hùa nhau để bắt nạt người. |
| Chúng thấy mẹ chửi mắng Trác , cũng hhùavới mẹ , xúm nhau lại chửi mắng nàng. |
| Bà Hai cười hỏi : Hai anh em chỉ được cái về hùa với nhau. |
| Trận đói năm Tí (1768) về hùa với lũ chức sắc , thổ hào , đuổi họ khỏi làng. |
| Thế là nó vào hùa với mẹ nó thật rồi. |
| Cái đói đã hùa với rét mà nghiến rứt nó , làm nó mờ cả mắt , rã rời cả chân tay. |
| Tôi cũng không lên gân , tôi vào hùa với họ để có một buổi tối vui vẻ. |
* Từ tham khảo:
- huân
- huân
- huân chưng pháp
- huân chương
- huân lao
- huân lao