| hưa | trt. Quen thói, theo mửng cũ. |
| hưa | tt. Quen theo, quen thói: hưa miệng nói nhảm o ăn cắp hưa tay. |
| Bà Đơ (82 tuổi , trú thôn A Hhưa, Xã Nhâm) chia sẻ : : Tôi bị bệnh cao huyết áp nên có những ngày trở trời không đến trạm xá được. |
| Thuốc lá điếu , xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm : Lá thuốc hhưachế biến , phế liệu lá thuốc ; Xì gà , xì gà xén hai đầu , xì gà nhỏ và thuốc lá điếu , từ lá thuốc là hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá ; Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác ; Thuốc là thuần nhất hoặc thuốc lá hoàn nguyên , chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. |
* Từ tham khảo:
- hứa hão
- hứa hẹn
- hứa hôn
- hứa hươu hứa vượn
- hứa nguyện
- hứa quốc