| hú hí | trt. Tiếng cười nhỏ giữa hai người, ý không cho người khác nghe: Họ cười hú-hí với nhau // đt. Âu-yếm nhau: Tham vàng lấy phải thằng Ngô, Đêm nằm hú-hí như vồ đạp bông (CD). |
| hú hí | - Nói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau. |
| hú hí | đgt. Chuyện trò to nhỏ, âu yếm với nhau: hú hí vợ con o Hai người hú hí với nhau suốt đêm. |
| hú hí | đgt Nói vợ chồng hay tình nhân cười đùa, trò chuyện vui vẻ với nhau: Sớm lại chiều hú hí vợ con (NgBính). |
| hú hí | đt. Đùa, một cách âu-yếm: Hú-hí với vợ con. |
| hú hí | .- Nói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau. |
| hú hí | Đùa bỡn âu-yếm: Vợ chồng hú-hí với nhau. |
Và nàng ranh mãnh hỏi tiếp : Anh có mang ơn dì tôi không ? Thưa cô , mà ơn việc gì ? Còn khéo giả vờ ! Nhờ người ta giữ anh Minh ở đây cho nên anh mới được tự do hú hí với cô hàng hoa xinh đẹp kia mà lại còn hỏi ơn về việc gì ! Văn tức bực vô cùng. |
| Không chỉ có lính Pháp , đàn ông Việt Nam trốn vợ lên đây gặp các em gái quê mười bảy mười tám mơn mởn , hú hí xong ra về cũng thấy nhơ nhớ các em ngực căng tròn nên các ông rủ nhau "hư hỏng" nói lóng là đi Tạm Thương. |
| Cái Tý xoa đầu cái Tỉu kể lể bằng giọng hú hí : Cô ả này hôm nay quấy lắm đấy u ạ ! U đi khỏi nhà , cô ta cứ ra rả khóc không dứt miệng. |
| Chuyện ông hú hí với cô nào đó trên đường làm ăn , nhiều người cũng to nhỏ cho ngoại nghe , nhưng ngoại cứ bỏ ngoài tai. |
| Thấy cô bồ với chồng đang hhú hítrên ô tô nhưng cô vợ không thèm nói gì mà chỉ đưa thứ này khiến cả hai sợ mất mật. |
| Bẵng đi ít lâu , chính vợ tôi và gã nhân tình đã cấu kết với nhau , đâm đơn kiện để tống cổ tôi vào tù cho chúng ở ngoài dễ bề hhú hívới nhau" , phạm nhân Nguyễn Bá Tiến ấm ức kể lại. |
* Từ tham khảo:
- hú hồn
- hú hồn hú vía
- hú tim
- hú trụi
- hú vía
- hụ