| hột xoài | dt. Hột trái xoài, giẹp, dài, hai đầu thon nhọn // Tai vặn chốt cửa (hình giống hột xoài): Lắc hột xoài lên tiếng // Bệnh phong-tình làm nổi hạch to ở háng: Bệnh hột xoài, đau hột xoài, mắc hột xoài // tt. Hình giống hột xoài: Cái bàn hột xoài. |
| hột xoài | - Thứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn. |
| hột xoài | dt. Một loại bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn. |
| hột xoài | dt Thứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn: Chơi bời quá nên mới khổ vì hột xoài. |
| hột xoài | .- Thứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn. |
| Đặt nguyên trái bầu lên dĩa hhột xoài, cho vào nồi hấp cách thủy. |
* Từ tham khảo:
- hơ
- hơ hải
- hơ hỏng
- hơ hổng
- hơ hớ
- hơ hớ