| hốt thuốc | đt. Mua thuốc theo toa: Đi hốt thuốc cho người bệnh // Xem toa mà bán thuốc: Hốt thuốc cho người đúng cân-lượng // Làm thầy thuốc, xem mạch và bán thuốc: Ra hốt thuốc mấy năm nay. |
| hốt thuốc | - Nh. Bốc thuốc. |
| hốt thuốc | Nh. Bốc thuốc. |
| hốt thuốc | đgt Bốc một thang thuốc: Sau khi bắt mạch, cụ lang đã hốt thuốc cho đem về. |
| hốt thuốc | đt. Nht. Bốc thuốc. |
| hốt thuốc | .- Nh. Bốc thuốc. |
| hốt thuốc | Bọc các vị thuốc thành một thang. Nghĩa rộng: nghề làm thầy thuốc. |
| Ông nội tôi hốt thuốc bắc , đã qua đời lúc tôi mới ba tuổi , nhưng mẹ Hà Lan kể về ông nội tôi với giọng điệu như nói về một người còn sống , giọng nói cảm động của mẹ Hà Lan xen lẫn với những tiếng lích chích của bầy chim sâu đang cãi nhau sau hè. |
* Từ tham khảo:
- hột cay
- hột cơm
- hột mát
- hột vịt lộn
- hột xoài
- hột xoàn