| hớt tay trên | Ăn chặn, tranh lấy phần do công sức người khác làm ra: Còn nhớ vụ máy bay năm kia không, nó hớt tay trên mình về sau trên xử cho mình nhưng cũng khen nó, đồ dây máu ăn phần. |
| hớt tay trên | đgt Ăn chặn trước phần của người khác: Mình định mua miếng đất ấy, ai ngờ nó đã hớt tay trên rồi. |
Mình ạ ! Kẻ hớt tay trên mình gớm thật ! Năm Sài Gòn cười gằn nối nhời Bính : Vậy phải sỉa cho nó vài nhát nếu biết nó là ai !... Tám Bính vội dịu ngay giọng : Ấy chết , tôi van mình. |
| Họ trêu đại loại nếu em không giữ chặt tôi là cô khác hhớt tay trênliền , coi chừng tôi bảnh bao , có gia thế lại vô số cô nguyện làm thiếp , cô khác đến nhận chồng là em toi. |
| Số em hơi đen do tin tưởng bà chị , thương bà chị bị bạn chồng mình đá nên thả rông thằng chồng để rồi dính ngay quả bà chị em tốt hhớt tay trênluôn. |
| (Xem tiếp) Trung Quốc hhớt tay trênthị trường ô tô Cuba Rheo Thời báo Hoàn Cầu , ngay cả trước khi diễn ra cải cách , các nhân viên làm việc trong bộ ngành chính phủ Cuba đã được phép nhập khẩu ô tô. |
* Từ tham khảo:
- HT
- HTX
- hu hi
- hu hu
- hu-plong
- hù