| hớt hải | - ph. Nh. Hớt hơ hớt hải. |
| hớt hải | tt. Có vẻ hoảng sợ, lo lắng mà chạy rất nhanh: chạy hớt hải. |
| hớt hải | tt, trgt Hoảng sợ: Thấy máy bay địch tiến tới, mọi người hớt hải nhảy xuống hầm. |
| hớt hải | .- ph. Nh. Hớt hơ hớt hải. |
Hôm thứ năm , đương lúc anh em xúm xít chung quanh gánh hàng , thì một ông lão già hớt hơ hớt hải chạy lại hỏi : Thưa các thầy , đây có phải là trường Bưởi không ? Một cậu đáp : Không phải đâu , ông cụ ạ , đây là trường Bảo hộ. |
Ê ! Đứng lại ! Người kéo xe dừng chân...Anh ta quay lại tôi hớt hải van xin : Lạy thầy... thầy nói giúp con...thầy làm ơn... Dưới ánh đèn tôi thấy mặt anh xe tái mét. |
| Ông giáo nhìn lại vợ con tìm thấy đôi mắt bà giáo và con gái nỗi lo âu , hớt hải. |
| Mẹ hớt hải khóc mếu đi tìm con. |
An đang định thu dọn quang gánh về sớm , thì Lãng hớt hải chạy ra chỗ gốc cây gạo. |
| Một người bạn anh Chinh hớt hải chạy đến , vẻ mừng rỡ lắm , nói với anh Chinh : " Đúng rồi. |
* Từ tham khảo:
- hớt lẻo
- hớt ngọn
- hớt tay trên
- hớt tóc
- HT
- HTX