| hớt tóc | đt. Dùng bào và kéo cắt bớt ngọn tóc: Tiệm hớt tóc. |
| hớt tóc | đgt. Cắt tóc: tiệm hớt tóc. |
| Nay đây mai đó , chàng theo nghề hớt tóc để vừa dễ kiếm ăn vừa dễ làm phận sự. |
Ở đây tôi quen thân với anh An , một thợ hớt tóc quê ở một vùng cách xa dưới miệt Nam Căn. |
| Ngoài ra , tôi vốn có mối cảm tình đặc biệt với nghề hớt tóc mà tôi vẫn nghĩ là nghề hết sức thiệt thòi , bởi lẽ người hành nghề ấy lại không làm được cho bản thân mình. |
| Theo anh , các thợ hớt tóc xưa nay gặp khách là cứ “chụp đầu mần liền” , theo cái nếp cũ có sẵn ở trên đầu khách , hoặc theo ý riêng của mình. |
| Mẹ tôi cho tôi hớt tóc "ca rê" , nhưng mẹ bảo lão Tứ hớt tóc húi đầu tôi tới tận ót , phô cái gáy trắng nhởn. |
| Hôm tôi về , những trái duối chín vàng bên thềm giếng năm xưa , hàng dâm bụt trước nhà lão Tứ hớt tóc vẫn đỏ rực phía đầu làng. |
* Từ tham khảo:
- HTX
- hu hi
- hu hu
- hu-plong
- hù
- hù lào