| hợp thức | - Nh. Hợp cách. |
| hợp thức | Nh. Hợp cách. |
| hợp thức | tt (H. thức: cách thức) Đúng với cách thức đã qui định: Phải có giấy tờ hợp thức. |
| hợp thức | bt. Hợp cách thức. |
| hợp thức | .- Nh. Hợp cách. |
| hợp thức | Cũng nghĩa như hợp-cách. |
Khi đã thành công rực rỡ trên đường đời nhờ những mẩu chuyện hàm hồ về hai lóng tay , Tư Thới muốn sự nghiệp của mình được hợp thức hơn. |
| Giá có rẻ đấy , nhưng chủ quyền miếng đất ấy hợp thức. |
| Ta đoạt được ấn , chỉ còn thiếu kiếm là trở thành quan phủ hợp thức rồi ! Ha ha ! Tiếc quá. |
"Cứ mua đi , sẽ có cách hợp thức giấy tờ" , cò đất chắc chắn. |
| Quà Tết trong các cuộc chúc Tết đã và đang bị một số người lợi dụng để vụ lợi biến thành quà hối lộ , chạy chức , chạy quyền , chạy dự án một cách hhợp thức, khéo léo. |
| Về việc Trịnh Xuân Thanh cho rằng mình bị quy chụp , không chỉ đạo các bị cáo Thắng và Hương khai báo gian dối cũng như hhợp thứchóa số tiền 14 tỉ đồng , VKS cho rằng bị cáo phải xấu hổ trước gia đình , xã hội vì từng giữ chức vụ cao nhất của PVC , từng giữ chức phó chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang. |
* Từ tham khảo:
- hợp tuyển
- hợp tử
- hợp vi
- hợp xướng
- hợp ý
- hớt