Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hợp tế
đgt.
Tế chung nhiều vị thần một lúc, một nơi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hợp tế
(hiệp-tế) dt. Lễ tế-chung ở nhà thờ họ (nhà thờ ông tổ khai-sanh ra họ) tất cả các ông bà không phân bực thứ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
hợp tế
Hợp các vị thần lại mà tế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
họp thời
-
hợp thời trang
-
hợp thức
-
hợp tình hợp lí
-
hợp tuyển
-
hợp tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái định lý của Tô Hoài quả là đúng với mọi người , kể cả trường
hợp tế
Hanh chúng ta đang nói.
Trong phần lễ , gồm có : Lễ Khai quang , lễ Yết cáo , lễ Khai hội lễ Mới , lễ Cầu ngư , lễ H
hợp tế
, lễ Yết vị , lễ Đại tế và lễ Tạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hợp tế
* Từ tham khảo:
- họp thời
- hợp thời trang
- hợp thức
- hợp tình hợp lí
- hợp tuyển
- hợp tử