| hợp thiện | - (hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo. |
| hợp thiện | dt. Tổ chức làm việc từ thiện giúp đỡ nhau như nuôi dưỡng người già, tàn tật, nghèo khó hay ma chay. |
| hợp thiện | tt (H. thiện: điều lành) Nói tổ chức lập ra để làm những việc từ thiện (cũ): Trước đây hội hợp thiện ở Hà-nội có chú ý giúp dân nghèo. |
| hợp thiện | đt. Chung làm việc thiện. // Xt. Hội. |
| hợp thiện | (hội) - Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo. |
| Mẹ tôi khi đó đang ở Ô Chợ Dừa , sáng dậy mở cửa thấy người chết ngay trước cửa và ông bà tôi đã mua áo quan rồi thuê xe đưa đi chôn ở nghĩa trang hợp thiện (nay là khu vực nhà máy sợi Hà Nội ở phố Minh Khai). |
| Ngoài việc tiếp tục duy trì hành trình Nhật ký âm nhạc thì trong năm mới này , Kyo sẽ ra mắt nhiều sản phẩm chất lượng cả phần nghe và phần nhìn như MV Nơi xa con nhớ Mẹ , Đời tài xế thật vui và nhiều dự án âm nhạc kết hhợp thiệnnguyện , hứa hẹn 1 năm với những đóng góp tích cực và giá trị cho âm nhạc Việt. |
* Từ tham khảo:
- hợp thời trang
- hợp thức
- hợp tình hợp lí
- hợp tuyển
- hợp tử
- hợp vi