| hợp tác xã | - d. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí. Hợp tác xã nông nghiệp. Hợp tác xã mua bán. Bầu ban quản trị hợp tác xã. |
| hợp tác xã | dt. Cơ sở sản xuất, kinh doanh tập thể: xây dựng hợp tác xã nông nghiệp o hợp tác xã mua bán. |
| hợp tác xã | dt (H. xã: đoàn thể do nhiều người họp lại) Tổ chức tập thể do nhiều người lao động góp sức góp vốn để cùng sản xuất, cùng kinh doanh: Đưa hợp tác xã bậc thấp thành hợp tác xã bậc cao (PhVĐồng). |
| hợp tác xã | dt. Tổ-chức, hội của những người sản-xuất hay tiêu-thụ: Hợp-tác-xã là một tổ-chức có nhiều tính-cách rất hợp cho tinh-thần đoàn-thể, mục đích là để giữ quyền lợi chung một cách thiết-thực. Hợp tác xã chia ra nhiều loại: Hợp-tác-xã tiêu-thụ mục-đích của hợp-tác-xã nầy là gạt bỏ các tay buôn bán trung-gian bằng cách mua hàng-hoá ngay nơi sản-xuất để cho các người trong hội tiêu-thụ nghĩa là mua với một giá rẻ. Trong khi hợp-tác-xã bán ra, với giá rẻ hơn giá ngoài cũng vẫn còn lời được chút ít. Tiền lời ấy để tiêu-phí vào công-việc tổ-chức và nếu dư thì chia lại cho hội-viên. Hợp-tác-xã sản-xuất, hợp-tác của thợ thuyền tự tổ chức lấy việc làm của mình, cùng góp tiền làm vốn và khỏi phải nhờ cậy tới chủ, tới cặp rằng, tới những người trung-gian mua sức làm việc của họ và lợi-dụng họ. Hợc-tác xã cho vay, hợp-tác xã mà những hội-viên góp tiền lại làm một quỹ chung để cho những hội-viên nào cần nhiều vốn liến kinh doanh sẽ vay hội với một tiền lời nhẹ. Hợp-tác xã nông nghiệp, hợp-tác xã của những người làm ruộng không chỉ để mua hàng hoá, dụng-cụ cho nghề của mình mà còn để bán các thứ nông-sản ngay cho các nhà tiêu-thụ lớn cốt tránh tay trung-gian. |
| hợp tác xã | .- Tổ chức do nhiều người góp sức, góp vốn để cùng sản xuất, kinh doanh: Hợp tác xã nông nghiệp. |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
| hợp tác xã không có việc làm , nhà lại đông con (Thạc là con thứ 10 trong 14 anh em) tài sản gia đình nhanh chóng khánh kiệt. |
| Sáng sáng tôi đi nhờ xe lên trang trại , tối thỉnh thoảng Joe đến cho tôi đi nhờ về , hoặc là tự đi nhờ xe về kibbutz (kibbutz là dạng hợp tác xã ở mình). |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
| Sang năm 1967 không còn quảng cáo nữa vì xí nghiệp quốc doanh , hợp tác xã đều sản xuất theo kế hoạch , làm ra bao nhiêu nhà nước bao tiêu hết thì quảng cáo chả để làm gì. |
| Thả ra ông lại đi "mua gánh sách về bán đủ tiền đong được tạ thóc , ở nhà làm hợp tác xã đói lắm mà ra đồng thì toàn nói chuyện chim cò". |
* Từ tham khảo:
- hợp tấu
- hợp tế
- hợp thiện
- họp thời
- hợp thời trang
- hợp thức