Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hợp táng
đgt.
Chôn chung một huyệt:
Hai vợ chồng được
hợp táng một huyệt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hợp táng
Chôn chung một huyệt:
Hai vợ chồng hợp-táng một huyệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hợp tế
-
hợp thiện
-
họp thời
-
hợp thời trang
-
hợp thức
-
hợp tình hợp lí
* Tham khảo ngữ cảnh
Đem Khâm Từ Bảo Thánh thái hoàng thái hậu
hợp táng
ở đấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hợp táng
* Từ tham khảo:
- hợp tế
- hợp thiện
- họp thời
- hợp thời trang
- hợp thức
- hợp tình hợp lí