| hổn ha hổn hển | - Nh. Hổn hển. |
| hổn ha hổn hển | tt. Hổn hển (mức độ nhiều). |
| hổn ha hổn hển | trgt Như Hổn hển, nhưng nghĩa mạnh hơn: Sợ quá, thở hổn ha hổn hển. |
| hổn ha hổn hển | .- Nh. Hổn hển. |
| Hôm qua , lúc em vào , mụ ta vùng khóc rống lên rồi sụp xuống dập dập đầu dưới chân em , nói hổn ha hổn hển : "Đừng giết vợ chồng tôi , tôi xin ăn năn , từ nay tôi không dám làm điều gì quấy nữa...". |
Ðang hổn ha hổn hển , thấy Ria Mép và Bắp Rang lò dò đi tới , cặp mắt nhỏ Kiếng Cận lập tức sáng trưng : Bắp Rang ! Gì thế? Kiếng Cận cười duyên : Bạn có biết tinh thần nghĩa hiệp là gì không vậỷ Bắp Rang là một đứa thông minh thuộc loại siêu , dù học hành thuộc loại bết. |
* Từ tham khảo:
- hỗn
- hỗn ẩu
- hỗn canh hỗn cư
- hỗn chiến
- hỗn độn
- hỗn hào