| hội thoại | - Nói chuyện với nhau: Hội thoại bằng tiếng Trung Hoa. |
| hội thoại | đgt. Nói chuyện với nhau bằng ngôn ngữ thứ hai: sách hội thoại tiếng Anh. |
| hội thoại | đgt (H. thoại: nói chuyện) Nói chuyện với nhau: Hai đại biểu hội thoại với nhau bằng tiếng Pháp. |
| hội thoại | .- Nói chuyện với nhau: Hội thoại bằng tiếng Trung Hoa. |
| Tôi muốn kết thúc cuộc hội thoại này càng sớm càng tốt. |
| Cuộc hội thoại lại được bắt đầu lại từ đầu. |
| Cuộc hội thoại diễn ra thế này : "A lô. |
| Sushil hỏi. Tôi kể lại cuộc hội thoại với cô giáo |
"Có". Tôi trả lời mà băn khoăn không biết cuộc hội thoại này sẽ đi về đâu |
| Cuộc hội thoại y hệt lại được lặp lại. |
* Từ tham khảo:
- hội tông
- hội trường
- hội trưởng
- hội tụ
- hội viên
- hội ý