| hội thao | dt. Cuộc thao diễn động tác kĩ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự, nhằm kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện: hội thao bắn súng toàn quân. |
| hội thao | dt (H. thao: diễn võ) Cuộc biểu diễn các động tác kĩ thuật hay chiến thuật: Mở cuộc hội thao để đánh giá kết quả luyện tập. |
| Vì yêu thích thể thao nên hầu như Bảo Trung đều có mặt trong các hhội thaocủa trường , của ngành. |
| Từ những năm học cấp III , Mạnh đã là thành viên không thể thiếu trong các hhội thaotỉnh Bắc Ninh. |
| Mức độ ở mỗi nước khác nhau , ở nước có hệ thống pháp luật chặt chẽ thì liên minh này ít phát triển , còn luật pháp lỏng lẻo , liên minh có nhiều cơ hhội thaotúng , vị Thiếu tướng bày tỏ quan điểm. |
| Trung đội do anh chỉ huy luôn hoàn thành nhiệm vụ , 100% cán bộ , chiến sĩ có ý thức tổ chức kỷ luật tốt , thường xuyên gặt hái được thành công tại các hội thi , hhội thao. |
| Khai mạc hhội thaocụm thi đua số 3 Bộ TN&MT ; năm 2017. |
| Ngày 12/11 , tại Nhà thi đấu đa năng tỉnh Lào Cai , Cụm Thi đua số 3 Bộ Tài nguyên và Môi trường đã long trọng tổ chức Lễ khai mạc Hhội thaothi đấu thể thao , giao lưu văn nghệ Sở TN&MT ; các tỉnh , thành phố khu vực Tây Bắc năm 2017. |
* Từ tham khảo:
- hội thẩm
- hội thí
- hội thiện
- hội thoại
- hội thương
- hội tông