| hồi loan | đt. Quày xe loan (của vua) lại, trở về kinh hay về cung: Vua hồi-loan. |
| hồi loan | - Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài. |
| hồi loan | đgt. (Vua) trở về cung sau một chuyến đi. |
| hồi loan | đgt (H. loan: chuông đeo cổ ngựa) Nói vua trở về cung điện sau khi đi ra ngoài kinh đô: Vâng thượng đức hồi loan tháng trước (Văn tế TVTS). |
| hồi loan | đt. Nói vua ngự giá về hoàng-cung: Ngày hồi-loan (Xt. loan) |
| hồi loan | .- Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài. |
| hồi loan | Nói vua ngự đi chơi đâu trở về. |
Tuy chuyện đã xảy ra từ hồi loan mới mười ba tuổi mà nàng còn nhớ rõ : cô cả năm mười sáu tuổi bị cha mẹ ép gả cho con một ông chánh tổng giàu có ở quê. |
* Từ tham khảo:
- hồi lương
- hồi môn
- hồi nãy
- hồi năm
- hồi núi
- hồi phục