| hơi hơi | trt. Chút-chút: Đau hơi-hơi, hơi-hơi nhức. |
| hơi hơi | - ph. Một tí, chút: Tiết trời đã hơi hơi lạnh. |
| hơi hơi | pht. Một chút ít thoảng qua: Trời hơi hơi rét. |
| hơi hơi | trgt Một chút: Hôm nay trời hơi hơi lạnh. |
| hơi hơi | trt. Một chút ít, một chút xíu: Hơi-hơi nhứt đầu. Nắng hơi-hơi. |
| hơi hơi | .- ph. Một tí, chút: Tiết trời đã hơi hơi lạnh. |
| hơi hơi | Cũng nghĩa như hơi nhưng nhẹ hơn: Cuối-thu đã thấy hơi-hơi lạnh. Văn-liệu: Hơi có máu mặt. Hơi có mã đã khoe mình đẹp (T-ng). |
| Là vì lúc ấy họ cảm thấy đã hơi hơi “ăn chắc” ; mai kia , họ sẽ nhổ mạ lên bó lại từng bó , xén bớt đầu lá để đem cấy lại , nhưng trước khi cấy lại , thường thường phải tát nước vào trong ruộng. |
| Ngược lại , tôi thấy hơi hơi vui vui vì có thể tha hồ lượn lờ mà không phải chen chúc. |
| Nó mươn mướt như da người con gái mà lại gả ép cho rượu là một thứ men nồng dù là rượu sen , rượu cúc hay rượu mẫu đơn đi nữa các bạn đã thấy sự gượng gạo , sự lệch lạc , xiêu vẹo thế nào chưả Tôi thấy rằng khoai lang lùi mà cả khoai sọ lùi cũng thế chỉ có thể ăn rất mộc mạc , lúc bụng hơi hơi đói và ăn nhấm nháp , rẽ rọt , có ý để cho hơi hơi thiếu , cho thèm... Mùi thơm và vị bùi của khoai sẽ còn phảng phất lâu lắm trong vị giác và khứu giác ta , làm cho ta yêu hơn những ruộng khoai ở nhà quê mỗi khi ta có dịp cùng một người thương qua đó. |
| Tay có phơi hàng giờ dưới nó cũng chỉ hơi hơi vàng , óng ánh. |
| Em cũng hhơi hơithích bạn ấy , vậy em có nên nói ra không anh? |
| ( bui thanh son , gmail) Gì chứ hhơi hơithích thì chúng ta hơi hơi thích biết bao nhiêu người. |
* Từ tham khảo:
- hơi hớm
- hơi hướng
- hơi lạnh
- hơi men
- hơi ngạt
- hơi nước