| hôi hổi | tt. Sốt-dẻo, mới ra lò, mới xảy ra: Cơm còn hôi-hổi, việc còn hôi-hổi. |
| hôi hổi | - Còn nóng nhiều: Cơm nóng hôi hổi. |
| hôi hổi | tt. Còn rất nóng, hơi bốc lên mạnh: Cơm canh còn hôi hổi, ăn vào ấm cả người. |
| hôi hổi | trgt Còn nóng nhiều: Đầu cháu vẫn nóng hôi hổi. |
| hôi hổi | bt. 1. Nóng: Cơm còn hôi-hổi, khó nuốt. 2. Ngb. Mới, chưa nguội: Tang chồng còn hôi hổi mà đã có tình-nhân. |
| hôi hổi | .- Còn nóng nhiều: Cơm nóng hôi hổi. |
| hôi hổi | Còn nóng: Cơm vừa xới ra nóng hôi-hổi. Nghĩa rộng: Chưa lâu: Việc còn hôi-hổi mà đã nhãng ngay. |
| Tôi chớp chớp mi mắt nhìn lên lá cờ , để cho những giọt nước mắt vui sướng và nóng hôi hổi tự do lăn rơi trên đôi gò má nóng bỏng. |
| Cái thằng bắn tự động đó chắc chết rồi ! Quyên không đáp , lẳng lặng khoác đai súng lên vai cúi xuốngẩy nhẹ tay Ngạn ra , giành ôm lấy xác Đạn nóng hôi hổi , ấp vào lòng mình , vuốt tóc , vuốt máu. |
Và cũng vì thế , lâu lắm bạn mới bắt gặp lại những giọt nướt mắt nóng hôi hổi lặng lẽ lăn trên má mình. |
| Khi Long thấy hai bàn tay Mịch nóng hôi hổi , và hơi thở của Mịch hổn hển thì chàng lại càng lấy làm ngạc nhiên. |
| Gan xào nóng hôi hổi. |
| Má tôi nóng hôi hổi như đang ngồi cạnh đống lửa. |
* Từ tham khảo:
- hôi nách
- hôi như chuột chù
- hôi như cú
- hôi như tổ cú
- hôi rích
- hôi rinh rích